Đơn giá thiết kế

STT Loại công trình Đơn giá thiết kế (VNĐ/m2)
Kiến trúc Nội thất Kiến trúc & nội thất
1 Căn hộ 200,000
2 Nhà phố một mặt tiền 200,000 200,000 270,000
3 Nhà phố hai mặt tiền 220,000 200,000 290,000
4 Biệt thự 240,000 220,000 310,000
5 Penthouse – Duplex 270,000
6 Văn phòng – Showroom – Shop 200,000
7 Nhà hàng – Cafe 200,000 200,000 270,000
8 Sân vườn 170,000
9 Khách sạn – Spa 200,000 200,000 270,000
10 Nhà xưởng – công trình CN 200,000 200,000 270,000
11 Công trình khác Liên hệ
  • Đơn giá trên là áp dụng cho các công trình thiết kế theo có độ cầu kỳ phức tạp trung bình. Các công trình đòi hổi mức độ chi tiết phức tạp và cầu kỳ cao cấp hơn, đơn giá sẽ thay đổi căn cứ vào yêu cầu của chủ đầu tư
  • Các công trình có diện tích thiết kế lớn , phí thiết kế sẽ căn cứ vào tổng giá trị xây dựng công trình nhân với 2-3%
  • Đối với các loại công trình đạc biệt xin vui lòng liên hệ với Kiến Trúc Chuyên Nghiệp để có đơn giá chính xác và hợp lý.
  • Đơn giá trên chỉ áp dụng với các công trình có diện tích lớn hơn 100m2 Với các công trình có tổng diện tích thiết kế nhỏ hơn 100m2, hai bên sẽ trao đổi và thống nhất chi phí thiết kế.

Mọi chi tiết thắc mắc xin quý khách vui lòng liên hệ đến chúng tôi qua số Hotline công ty

I. BÁO GIÁ THIẾT KẾ NHÀ PHỐ

1. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công: là bộ hồ sơ hoàn chỉnh làm căn cứ để thi công công trình và lưu giữ kỹ thuật về sau. Thành phần bao gồm:

1. Bản vẽ phối cảnh mặt đứng;

2. Mặt bằng bố trí phòng, thiết bị, vật dụng, mặt bằng lát gạch.

3. Bản vẽ triển khai kiến trúc, mặt cắt từng bộ phận công trình (trần, tường, sàn, tường rào…)

4. Bản vẽ triển khai chi tiết kết cấu công trình;

5. Bản vẽ triển khai kỹ thuật cấp điện, điện thoại, internet, truyền hình cáp, cấp – thoát nước, chống sét…;

6. Dự toán chi tiết từng hạng mục của công trình ( giúp chủ nhà quản lý chi phí dễ dàng nhất)

2. Bảng giá chi tiết dịch vụ:

Nội dung

( Thành phần hồ sơ được thực hiện trong quá trình thiết kế)

– Bản vẽ xin phép xây dựng (nếu có – )

– Phối cảnh mặt đứng

– Bản vẽ kiến trúc cơ bản ( các mặt triển khai)

– Hồ sơ thiết kế kiến trúc mở rộng ( chi tiết kiến trúc các mặt bằng, trần, tường, vật dụng, …)

– Hồ sơ chi tiết nội thất ( trang trí nội thất, ánh sáng, vật liệu hoàn thiện trên bản vẽ 2D)

– Hồ sơ chi tiết cấu tạo ( tất cả các chi tiết của công trình)

– Hồ sơ kết cấu công trình

– Hồ sơ triển khai kỹ thuật cấp điện, điện thoại, internet, truyền hình cáp, cấp – thoát nước,…;

– Dự toán thi công

 ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ XÂY DỰNG NHÀ PHỐ

Tổng diện tích thiết kế từ >>= 350 m2: 80.000 đồng/m2

Tổng diện tích thiết kế từ 300-350 m2: 30.000.000 đồng/ hồ sơ thiết kế

Tổng diện tích thiết kế từ 250-300 m2: 25.000.000 đồng/ hồ sơ thiết kế

Tổng diện tích thiết kế từ 200-250 m2: 20.000.000 đồng/ hồ sơ thiết kế

Tổng diện tích thiết kế từ 150-200 m2: 15.000.000 đồng/ hồ sơ thiết kế

Tổng diện tích thiết kế từ <<=150 m2:   10.000.000 đồng / hồ sơ thiết kế

–   Đối với những công trình nhỏ ( diện tích * đơn giá < 10 triệu) giá tối thiểu để thực hiện 10 triệu /công trình.

–   Nếu quý khách hàng muốn có luôn hồ sơ dự toán trong gói cơ bản thì cộng thêm 10.000 đồng vào đơn giá trên

* Ghi chú :

– Giảm 50% phí thiết kế kiến trúc khi ký hợp đồng thi công.

II. BÁO GIÁ THIẾT KẾ NHÀ Ở BIỆT THỰ.

1.  Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công: là bộ hồ sơ hoàn chỉnh làm căn cứ để thi công công trình và lưu giữ kỹ thuật về sau. Thành phần bao gồm:

1. Bản vẽ phối cảnh mặt đứng;

2. Mặt bằng bố trí phòng, thiết bị, vật dụng, mặt bằng lát gạch.

3. Bản vẽ triển khai kiến trúc, mặt cắt từng bộ phận công trình (trần, tường, sàn, tường rào…)

4. Bản vẽ triển khai chi tiết kết cấu công trình;

5. Bản vẽ triển khai kỹ thuật cấp điện, điện thoại, internet, truyền hình cáp, cấp – thoát nước,…;

6. Dự toán chi tiết từng hạng mục của công trình ( giúp chủ nhà quản lý chi phí dễ dàng nhất)

2. Bảng giá chi tiết dịch vụ:

Nội dung

(Thành phần hồ sơ được thực hiện trong quá trình thiết kế)

– Phối cảnh mặt đứng

– Bản vẽ kiến trúc cơ bản ( các mặt triển khai )

– Hồ sơ thiết kế kiến trúc mở rộng ( chi tiết kiến trúc các mặt bằng, trần, tường, vật dụng…)

– Hồ sơ chi tiết nội thất ( trang trí nội thất, bố trí đèn, vật liệu hoàn thiện trên bản vẽ 2D)

– Hồ sơ chi tiết cấu tạo ( tất cả các chi tiết của công trình)

– Hồ sơ kết cấu công trình ( triển khai kết cấu chịu lực toàn bộ công trình).

– Hồ sơ triển khai kỹ thuật cấp điện, điện thoại, internet, truyền hình cáp, cấp – thoát nước, …;

– Dự toán thi công

ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ XÂY DỰNG BIỆT THỰ

Tổng diện tích thiết kế từ >>= 350 m2: 100.000 đồng/m2

Tổng diện tích thiết kế từ 300-350 m2: 35.000.000 đồng/ hồ sơ thiết kế

Tổng diện tích thiết kế từ 250-300 m2: 30.000.000 đồng/ hồ sơ thiết kế

Tổng diện tích thiết kế từ 200-250 m2: 25.000.000 đồng/ hồ sơ thiết kế

Tổng diện tích thiết kế từ 150-200 m2: 20.000.000 đồng/ hồ sơ thiết kế

Tổng diện tích thiết kế từ <<=150 m2: 15.000.000 đồng / hồ sơ thiết kế

–   Đối với những công trình nhỏ ( diện tích * đơn giá < 15 triệu) giá tối thiểu để thực hiện 15 triệu /công trình.

–   Nếu quý khách hàng muốn có luôn hồ sơ dự toán trong gói cơ bản thì cộng thêm 10.000 đồng vào đơn giá trên

* Ghi chú :

– Giảm 50% phí thiết kế kiến trúc khi ký hợp đồng thi công.

III. THIẾT KẾ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH

1. Nội dung và thành phần hồ sơ:

–         Mặt bằng bố trí vật dụng, thiết bị;

–         Mặt bằng trang trí lát nền, trần chiếu sáng;

–         Mặt bằng chi tiết mảng tường;

–         Hồ sơ bản vẽ kỹ thuật triển khai chi tiết các thiết bị nội thất;

–         Bản vẽ màu phối cảnh 3D nội thất các góc phòng (02 góc nhìn/phòng).